se troubler

tự động từ
  1. vẩn đục
    • Vin qui s'est troublé
      rượu vang đã vẩn đục
  2. âm u
    • Le ciel se trouble
      trời âm u
  3. mờ đi
    • Sa vue se trouble
      mắt ông ấy mờ đi
  4. rối tung
    • Son esprit se trouble
      trí óc anh ấy rối tung
  5. bối rối, luống cuống
    • Ne vous troublez pas
      đừng luống cuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa